Loading...

Tìm hiểu Đại học Ngoại ngữ Huế

Tìm hiểu học phí Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế năm học 2023-2024

Với hơn 60 năm phát triển, Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế đã xây dựng được danh tiếng về chất lượng giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực ngôn ngữ. Trường cung cấp các ngành học đa dạng, bao gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, và nhiều ngôn ngữ khác. Nếu bạn đang cân nhắc một ngôi trường đào tạo chuyên ngành ngoại ngữ với mức học phí tiết kiệm và chất lượng đào tạo tốt thì Đại học Ngoại ngữ Huế rất đáng để bạn tìm hiểu. Hãy tham khảo bài viết dưới đây nhé !

dai hoc ngoai ngu dai hoc hue 9

Nhà trường dành nhiều phần thưởng cho sinh viên xuất sắc

Tổng quan cái nhìn toàn cảnh

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
  • Tên trường Tiếng Anh: University of Foreign Languages – Hue University (HUFLIS)
  • Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, thành phố Huế
  • Website: https://hucfl.edu.vn/vi/ và trang thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.hucfl.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: DHF
  • Email tuyển sinh: dhnn_tvht@hueuni.edu.vn

Dự kiến Học phí cho năm 2023 tại Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

Hệ đào tạo VND/tín chỉ VND/năm học
Chính quy 280.000 10.360.000
Ngoại ngữ không chuyên 320.000 11.840.000
Lớp liên thông
Bằng 2 (chính quy)
9.800.000
Lớp liên thông
Bằng 2 ( không chính quy)
14.700.000
Thạc sĩ 14.700.000
Nghiên cứu sinh 24.500.000

Chính sách tài chính của Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

Chính sách xét duyệt cho các đối tượng tại Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế có phạm vi bao gồm:

Đối tượng được miễn học phí

  • Sinh viên thuộc các đối tượng theo quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
  • Sinh viên là người khuyết tật.
  • Sinh viên thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người quy định tại Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ.

Đối tượng được giảm 70% học phí

  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo.

Đối tượng được giảm 50% học phí

  • Sinh viên là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.
  • Sinh viên ngành Ngôn ngữ Nga.

Đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội

  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở xã vùng cao, thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo ít nhất từ 3 năm trở lên tính đến thời điểm vào học tại Trường.
  • Sinh viên thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
  • Sinh viên là người khuyết tật.
  • Sinh viên thuộc hộ nghèo, vượt khó học tập.

Ưu đãi dành cho những sinh viên nổi bật

Quy định về học bổng khuyến khích học tập đối với sinh viên hệ chính quy Đại học Huế, đối tượng và phạm vi áp dụng như sau:

Sinh viên bậc đại học, hệ chính quy đang học tại các trường đại học thành viên

Sinh viên thuộc diện hưởng học bổng chính sách, trợ cấp xã hội và chính sách ưu đãi theo quy định hiện hành nếu đạt kết quả học tập, rèn luyện thuộc diện được xét, cấp học bổng tại Quy định này thì được xét, cấp HBKKHT như những sinh viên khác.

Cụ thể về các mức học bổng đối với sinh viên hệ chính quy đại học Huế như sau:

Mức học bổng Tiêu chuẩn điểm TBCHT Tiêu chuẩn điểm rèn luyện Giá trị
Khá Khá Khá Mức trần học phí
Giỏi Giỏi Tốt 125% loại Khá
Xuất sắc Xuất sắc Xuất sắc 150% loại Khá

5 lí do bạn nên “Đáp Cánh” ở Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế

Dưới đây là 5 lý do tại sao bạn nên lựa chọn Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế là nơi ươm mầm đam mê cho sự nghiệp của bạn:

  • Chất Lượng Giáo Dục Cao, Cơ Sở Vật Chất Hiện Đại:: Tại Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế, chất lượng giáo dục không chỉ là cam kết, mà còn là thực tế. Với đội ngũ giảng viên chất lượng và trang thiết bị hiện đại, bạn sẽ được học tập trong môi trường tối ưu, khám phá tri thức mới và phát triển toàn diện.
  • Hướng Đến Phát Triển Tự Nhiên Và Kỹ Năng Mềm: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế không chỉ đào tạo kiến thức mà còn hướng đến việc phát triển nhân cách. Tại đây, bạn sẽ học cách làm việc nhóm, thể hiện ý kiến, và trở thành con người tự tin, năng động, có kỹ năng mềm vượt trội.
  • Tiềm Năng Săn Học Bổng Hay Đi Du Học : Với môi trường học tập và nghiên cứu chất lượng, việc giành học bổng hay cơ hội du học không còn là mục tiêu xa vời. Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế tạo cơ hội để bạn phát huy khả năng và đạt được những giấc mơ học tập quốc tế.
  • Cơ hội việc làm rộng mở: Với sự chuẩn bị cẩn thận trong quá trình học tập, bạn sẽ tự tin bước ra thế giới việc làm. Mối liên kết mạng lưới với các doanh nghiệp và cơ hội thực tập sẽ giúp bạn có tương lai sáng sủa sau khi tốt nghiệp.
  • Huế Mộng Mơ, Chi Phí Học Tập Thấp, Chi Phí Sinh Hoạt Rẻ: Đến với Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế, bạn không chỉ được hòa mình vào vẻ đẹp mộng mơ của thành phố Huế, mà còn có cơ hội tiết kiệm chi phí học tập và sinh hoạt. Từ học phí thấp đến mức sống rẻ, mọi thứ đều hòa quyện tạo nên môi trường học tập lý tưởng.

Hoàng Yến

Điểm Chuẩn Năm 2023 Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế có sự dao động lớn giữa các ngành đào tạo. Ba ngành có điểm xét theo phương thức điểm thi THPT cao nhất là: Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc. So với năm 2022, điểm chuẩn các ngành này cũng được nhận thấy sự khác biệt. Trung Quốc là một quốc gia có nền kinh tế mạnh mẽ và có mối quan hệ quan trọng với nhiều quốc gia. Do đó, có nhiều cơ hội nghề nghiệp cho những người có kiến thức về tiếng Trung và văn hóa Trung Quốc. Phải chăng đó là lý do năm 2023, lượng sinh viên đăng kí vào ngành tại trường Đại học Ngoại ngữ Huế tăng cao?

dai hoc ngoai ngu dai hoc hue 6

Giới thiệu

  • Tên trường:  Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
  • Tên tiếng anh:  University of Foreign Languages – Hue University (HUFLIS)
  • Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Cựu, thành phố Huế
  • Website: https://hucfl.edu.vn/vi/ và trang thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.hucfl.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: DHF
  • Email tuyển sinh: dhnn_tvht@hueuni.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Huế 2023 mới cập nhật

Năm 2023, Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế công bố ngưỡng điểm tuyển sinh đại học hệ chính quy vào các ngành đào tạo dao động trong khoảng từ 15 – 25 điểm. Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn các ngành đào tạo của Trường :

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế năm 2023
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn THPT
1 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 25,5
2 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D15, D44 19.00
3 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D15, D45 24.85
4 Việt Nam học 7310630 D01, D14, D15 15.00
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D16 19.50
6 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D15, D42 15.00
7 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D15, D44 15.00
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D15, D45 23.00
9 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D15, D43 19.50
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15 22.50
11 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D16 15.00

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Huế 2022

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140231 Sư Phạm tiếng Anh D01; D14; D15 19
2 7140233 Sư Phạm tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 19
3 7140234 Sư Phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 23
4 7310630 Việt Nam học D01; D14; D15 15
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 16,5
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D15; D42 15
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D15; D44 15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 21
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 17
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15 21,5
11 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 15

Một vài hình ảnh của sinh viên Đại học Ngoại ngữ Huế

dai hoc ngoai ngu dai hoc hue 5

Gian trại “Tiếng Nhật” của sinh viên

dai hoc ngoai ngu dai hoc hue 4

Sinh viên khoa quốc tế học tại bàn trực

dai hoc ngoai ngu hue 1

Sinh viên chụp ảnh kỷ yếu tốt nghiệp

Hoàng Yến

 

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế – Nơi mở ra nguồn tri thức vô tận

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu tại Việt Nam với sứ mệnh chính là đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng trong lĩnh vực ngoại ngữ, góp phần thúc đẩy giao lưu văn hóa và cung cấp những kiến thức đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa quốc tế.

dai hoc ngoai ngu dai hoc hue 2

Tổng quan về  Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
  • Tên trường tiếng anh: University of Foreign Languages – Hue University (HUFLIS)
  • Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, thành phố Huế
  • Website: https://huflis.edu.vn/vi/ và trang thông tin tuyển sinh: https://tuyensinh.huflis.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: DHF
  • Email tuyển sinh: dhnn_tvht@hueuni.edu.vn

Chi tiết Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế  năm học 2023-2024

Đối tượng tuyển sinh

Tất cả các bạn học sinh đã tốt nghiệp THPT

Phạm vi tuyển sinh

Trên toàn quốc

Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2023 và cả những năm trước đó)
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023
  • Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT
  • Ưu tiên xét tuyển theo các quy định riêng của trường.

Chính sách ưu tiên và xét tuyển

  • Ưu tiên xét tuyển dựa vào kết quả kết hợp giữa chứng chỉ quốc tế và điểm học bạ hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023
  •  Ưu tiên xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập ở cấp THPT năm học lớp 12 đạt loại giỏi trở lên vào tất cả các ngành
  • Ưu tiên xét tuyển thí sinh đoạt giải nhất, giải nhì hoặc giải ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2021, 2022, 2023

Lưu ý, mỗi ý trong các chính sách ưu tiên xét tuyển, trường còn đưa ra các điều kiện phụ khác.

Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành của Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu dự kiến
1 7140231 Sư Phạm tiếng Anh D01; D14; D15 260 – 340
2 7140233 Sư Phạm tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 11 – 19
3 7140234 Sư Phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 11 – 19
4 7310630 Việt Nam học D01; D14; D15 60 – 100
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 450 – 870
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D15; D42 39 – 59
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D15; D44 80 – 120
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 210 – 350
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 160 – 280
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15 110 – 190
11 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 65 – 95

Cơ hội nào dành cho sinh viên ngoại ngữ sau khi tốt nghiệp?

Từ khi Việt Nam bước chân vào kỷ nguyên hội nhập toàn cầu,  ngoại ngữ đã trở nên cực kỳ quan trọng trong mọi lĩnh vực của cuộc sống. Từ đó, ngành học Ngoại ngữ đã thu hút sự quan tâm và đam mê của nhiều bạn trẻ. Với tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp cao, ngành này đem đến cho nhiều sinh viên một cơ hội trong tương lai. Dưới đây là một số lựa chọn phổ biến mà họ có thể cân nhắc: dịch thuật và phiên dịch, giảng dạy ngoại ngữ, quản lý dự án đa quốc gia, lĩnh vực truyền thông và xuất bản, dự án quốc tế và hợp tác toàn cầu,…

Bên cạnh tìm kiếm cơ hội trong thị trường lao động, sinh viên có thể lựa chọn vi vu khám phá thế giới bằng cách đi du học và ngoại ngữ tốt luôn là một điểm mạnh rất lớn cho các bạn.  Tiềm năng phát triển sau đại học cũng rất lớn đó nhé !

  • Học Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ: Nhiều sinh viên sau khi tốt nghiệp đại học quyết định tiếp tục du học để có thêm trình độ cao cấp trong ngành ngoại ngữ hoặc chuyên ngành liên quan.
  • Học ngoại ngữ khác: Một lựa chọn khác có thể là học một ngôn ngữ mới hoặc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ hiện có tại các trường đại học hoặc trung tâm đào tạo chuyên ngành.
  • Trải nghiệm văn hóa: Du học có thể là cơ hội để bạn trải nghiệm văn hóa mới, làm quen với người dân địa phương, và nắm vững kiến thức về văn hóa và ngôn ngữ địa phương.
  • Kỹ năng thêm: Du học có thể cung cấp cơ hội để phát triển kỹ năng mềm, mở rộng mạng lưới quốc tế, và thúc đẩy sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

Việc làm và du học sau đại học phụ thuộc vào mục tiêu và sự quyết tâm của mỗi sinh viên. Quan trọng nhất, các bạn nên xem xét cẩn thận và nghiên cứu cụ thể trước khi đưa ra quyết định cuối cùng nhé !

Hoàng Yến