Loading...

[Cập nhật] Đại học Nông Lâm, Đại học Huế – Tuyển sinh Đại học chính quy 2024 (Dự kiến)

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, sản phẩm khoa học – công nghệ tiên tiến, hiệu quả nhằm thúc đẩy phát triển nông nghiệp, nông thôn cho miền Trung, Tây Nguyên và cả nước theo hướng hội nhập và phát triển.

Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2024 Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.

dai hoc nong lam dai hoc hue

Tổng quan

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry – Hue University (HUAF)
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, P. Đông Ba, TP. Huế, Việt Nam
  • Mã trường: DHL

Thông tin tuyển sinh Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2024

Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ).
    Nhà trường sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2024.
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM

Ngưỡng đảm bảo xét tuyển đầu vào

  • Phương thức 1: 

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12;

Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải >=18,0.

  • Phương thức 2:

Điểm chuẩn tùy thuộc vào số lượng và phổ điểm của thí sinh đăng kí, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế sẽ đề xuất, quyết định và công bố.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nông Lâm, Đại học Huế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 7620105 Chăn nuôi 150 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
2 7640101 Thú y 170 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học
3 7540101 Công nghệ thực phẩm 170 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, Văn
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, GDCD
4 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 40 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, Văn
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Anh văn;
Toán, Sinh học, GDCD
5 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 80 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Anh văn;
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học;
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70 Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Vật lí, Anh văn;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
7 7620210 Lâm nghiệp 50 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Vật lí, Sinh học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học
8 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 60 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Vật lí, Sinh học
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản 210 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD
10 7620305 Quản lý thủy sản 80 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD
11 7620302 Bệnh học thủy sản 80 Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, GDCD
12 7850103 Quản lý đất đai 160 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
13 7340116 Bất động sản 100 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí;
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
14 7620102 Khuyến nông 40 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
15 7620116 Phát triển nông thôn 60 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, Văn;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Toán, Sinh học, GDCD;
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
16 7620110 Khoa học cây trồng 50 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Văn
Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD
17 7620112 Bảo vệ thực vật 50 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Văn
Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD
18 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao 50 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh|;
Toán, Sinh học, Văn
Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, GDCD
19 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 50 Toán, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Địa lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Toán, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Địa lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí
TỔNG CỘNG 1720

Những gương mặt cựu sinh viên nổi bật Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

Sự thành công của các cựu sinh viên là một niềm tự hào to lớn đối với bản thân trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. Từ đó ta có thể đánh giá, nhìn nhận một cách khách quan về chất lượng đào tạo của đội ngũ cán bộ, nhân viên nhà trường.

Một số gương mặt cựu sinh viên tiêu biểu phải kể đến bao gồm:

  • Chủ tịch HĐQT, Giám đốc HTX Sinh thái Sông son Phan Trung Thông
  • Chủ thương hiệu nấm linh chi Gaco Phạm Thị Ân
  • Nhà sáng lập thương hiệu Miss Ede Hoàng Danh Hữu

Bạn có thể tham khảo Điểm chuẩn Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2023 thay đổi thế nào ?

Hiền Lâm

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được chúng tôi đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2023 thay đổi thế nào ?

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2023 thay đổi thế nào ? 18/03/2024 | 3:39 pm

Điểm chuẩn năm 2023 của Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế dao động từ 15 - 18 điểm. Ngành thú y có điểm chuẩn cao nhất với 18 điểm. Các ngành còn lại trong khoảng từ 15 - 16 điểm.  Tổng quan Tên trường: Trường Đại học Nông lâm ...

Điểm chuẩn năm 2023 của Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế dao động từ 15 - 18 ...

Thông tin học phí Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2023 có gì mới ?

Thông tin học phí Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2023 có gì mới ? 18/03/2024 | 4:51 pm

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế là một trong những trường đại học đào tạo các ngành chủ yếu liên quan đến nông nghiệp và lâm nghiệp. Trường có tên chính thức là Đại học Nông Lâm - Đại học Huế. Được thành lập vào năm 1957, ...

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế là một trong những trường đại học đào tạo các ngành ...