Loading...

Ngưỡng điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Huế 2023-2024

Năm học 2023 – 2024 , điểm chuẩn Đại học Kinh tế Huế tăng đáng kể so với năm học 2022. Hai ngành điểm cao nhất là Ngành Quản trị Kinh doanh (chương trình Tiếng Anh) và Marketing với 23 điểm. Dự kiến trong tương lai,  kinh doanh và tiếp thị sẽ trở thành xu hướng nghề nghiệp mới của gen Z, và nhu cầu về các kỹ năng quản trị và digital marketing ngày càng cao hơn. Các bạn sinh viên hứng thú với lĩnh vực này có thể tìm hiểu học tập tại Đại học Kinh tế Huế nhé !

dai hoc kinh te hue

Tổng quan 

  • Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế, Đại Học Huế
  • Tên trường tiếng Anh: University of Economics – Hue University ( HCE)
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
    • Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
  • Website: https://tuyensinh.hce.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: DHK
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@hce.edu.vn

Điểm chuẩn của Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm học 2023-2024 thay đổi như thế nào so với năm 2022-2023?

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2023
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
1 Kinh tế 7310101 A00, A01, C15, D01 17,00
2 Kinh tế nông nghiệp 7610115 A00, A01, C15, D01 17,00
3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C15, D01 21,00
4 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, C15, D01 17,00
5 Kế toán 7340301 A00, A01, C15, D01 19,00
6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C15, D01 17,00
7 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C15, D01 17,00
8 Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, C15, D01 17,00
9 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C15, D01 18,00
10 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C15, D01 22,00
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C15, D01 19,00
12 Marketing 7340115 A00, A01, C15, D01 23,00
13 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C15, D01 18,00
14 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, D01, D03, D96 18,00
15 Kinh tế chính trị 7310102 A00, A01, C15, D01 17,00
16 Kinh tế số 7310109 A00, A01, C15, D01 18,00
17 Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng Tiếng Anh) 7340101TA A00, A01, C15, D01 23,00
Các chương trình liên kết
18 Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp) 7349001 A00, D01, D03, D96 17,00
19 Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia) 7903124 A00, A01, C15, D01 17,00
Các chương trình chất lượng cao
20 Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) 7310101CL A00, A01, C15, D01 17,00
21 Kiểm toán 7340302CL A00, A01, C15, D01 17,00
22 Quản trị kinh doanh 7340101CL A00, A01, C15, D01 19,00

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Huế năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C15; D01 16
2 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C15; D01 16
3 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C15; D01 21,5
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 16
5 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 20,5
6 7340302 Kiểm toán A00; A01; C15; D01 17
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C15; D01 16
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C15; D01 16
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C15; D01 18
10 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C15; D01 22,5
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 20
12 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 23
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C15; D01 18
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01; D03; D96 18
15 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C15; D01 16
16 7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C15; D01 18
17 7349001 Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp A00; D01; D03; D96 16
18 7930124 Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường Đại học Sydney, Australia) A00; A01; C15; D01 16
19 7310101CL Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư A00; A01; C15; D01 16
20 7340302CL Kiểm toán A00; A01; C15; D01 17
21 7340101CL Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 18

Hoàng Yến

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được chúng tôi đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Tìm hiểu Đại học Kinh tế – Đại học Huế và thông tin tuyển sinh năm 2023

Tìm hiểu Đại học Kinh tế – Đại học Huế và thông tin tuyển sinh năm 2023 04/10/2023 | 7:33 am

 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế, viết tắt là HCE, là một trường đại học công lập nổi bật thuộc hệ thống Đại học Huế. Được thành lập từ năm 1960 tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế, trường đảm nhiệm nhiệm vụ đào tạo ...

 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế, viết tắt là HCE, là một trường đại học công lập ...

Khảo sát mức học phí các ngành đào tạo Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm học 2023-2024

Khảo sát mức học phí các ngành đào tạo Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm học 2023-2024 04/10/2023 | 8:30 am

Trường Đại học Kinh tế Huế không chỉ là một ngôi trường với học phí ưu đãi, mà còn mở ra cơ hội rộng lớn cho việc làm sau khi tốt nghiệp. Mức học phí cho các ngành đào tạo chính quy khoảng 14.700.000 VND - 19.200.000 VND/năm học, thấp ...

Trường Đại học Kinh tế Huế không chỉ là một ngôi trường với học phí ưu đãi, mà còn mở ...