Loading...

Điểm chuẩn Đại học Thương mại năm 2023

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2023 dao động 24,5-27, cao nhất ở ngành Marketing, theo thông báo chiều 22/8. Ba ngành Marketing thương mại, Kinh doanh quốc tế và Marketing số cùng lấy điểm chuẩn 27. Mức cao nhất năm nay bằng với năm ngoái. Ngôn ngữ Trung Quốc cao thứ hai – 26,9, Quản trị thương hiệu 26,8 và Kinh tế quốc tế 26,7. Những ngành lấy điểm chuẩn 24,5 là Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại), Quản trị khách sạn. Mức thấp nhất này giảm 1,3 điểm so với năm ngoái.

118860316_4014998598532510_51587869058890905_n

Tổng quan

  • Tên trường: Trường Đại học Thương mại
  • Tên tiếng Anh: Thuongmai University (TMU)
  • Địa chỉ: 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Facbook: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity
  • Email: tuyensinh@tmu.edu.vn
  • Mã trường: TMU

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại năm 2023

TT Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
I Chương trình đào tạo chuẩn
1 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 26.50
2 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00, A01, D01, D07 26.30
3 Marketing (Marketing thương mại) A00, A01, D01, D07 27.00
4 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00, A01, D01, D07 26.80
5 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 26.80
6 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00, A01, D01, D07 25.90
7 Kế toán (Kế toán công) A00, A01, D01, D07 25.80
8 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 26.20
9 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00, A01, D01, D07 27.00
10 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 27.70
11 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00, A01, D01, D07 25.70
12 Tài chính ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00, A01, D01, D07 25.90
13 Tài chính ngân hàng (Tài chính công) A00, A01, D01, D07 25.70
14 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00, A01, D01, D07 26.70
15 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01, D01, D07 25.80
16 Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 25.70
17 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00, A01, D01, D03 24.50
18 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A00, A01, D01, D04 26.90
19 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) A00, A01, D01, D07 26.00
20 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 25.90
21 Marketing (Marketing số) A00, A01, D01, D07 27.00
22 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00, A01, D01, D07 25.60
23 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 24.50
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 25.60
25 Kinh tế số A00, A01, D01, D07 25.80
II Chương trình đào tạo chất lượng cao
1 Quản trị kinh doanh A01, D01, D07 25.00
2 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A01, D01, D07 24.00
3 Tài chính ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A01, D01, D07 24.50
4 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A01, D01, D07 24.00
5 Quản trị khách sạn A01, D01, D07 24.00
6 Marketing (Marketing thương mại) A01, D01, D07 25.50
7 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A01, D01, D07 25.45
III Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp
1 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 24.50
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 24.50
3 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) A00, A01, D01, D07 25.30
IV Chương trình đào tạo tích hợp chứng chỉ quốc tế
1 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp – chương trình tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) A01, D01, D07 24.00

 Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại 2 năm gần nhất

TT Tên ngành Điểm trúng tuyển
2022 2021
1 Quản trị kinh doanh 26.35 26.70
2 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 26.10 _
3 Marketing (Marketing thương mại) 27.00 27.45
4 Marketing (Quản trị thương hiệu) 26.70 27.15
5 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.00 27.40
6 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.20 26.60
7 Kế toán (Kế toán công) 25.80 26.20
8 Kiểm toán 26.20 26.55
9 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.60 27.10
10 Kinh tế quốc tế 26.50 26.95
11 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 26.00 26.35
12 Tài chính ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 25.90 26.35
13 Tài chính ngân hàng (Tài chính công) 25.80 26.15
14 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) 27.00 27.10
15 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 26.05 26.70
16 Luật kinh tế 25.80 26.10
17 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 25.80 26.00
18 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 26.00 26.80
19 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 26.10 26.30
20 Quản trị nhân lực 26.20 26.55
21 Marketing (Marketing số) 26.90 _
22 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.80 _
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _ 26.20
24 Quản trị khách sạn _ 26.15

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được chúng tôi đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Học phí Trường Đại học Thương mại năm 2023

Học phí Trường Đại học Thương mại năm 2023 05/02/2024 | 1:58 pm

Trường Đại học Thương mại là trường đại học chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực, là trường đại học hàng đầu trong các lĩnh vực Quản lý kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Du lịch, Thương mại điện tử…tại Việt Nam. Từ ...

Trường Đại học Thương mại là trường đại học chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực, là trường đại ...

Trường Đại học Thương mại thông báo đề án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2023

Trường Đại học Thương mại thông báo đề án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2023 15/12/2023 | 4:01 pm

Trường Đại học Thương mại là trường đại học công lập trực thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường Đại học Thương mại là trường đại học chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực và hoạt động tự chủ ...

Trường Đại học Thương mại là trường đại học công lập trực thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước ...