Loading...

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2023: Cao nhất 36.15 điểm

Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Nội năm 2023 dao động từ 24.20 – 36.15 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc với 36.15 điểm (điểm tiếng Anh nhân hệ số 2), giảm nhẹ so với năm ngoái. Xếp sau đó là ngành Ngôn ngữ Anh với 35.38 điểm. 

dai hoc ha noi 1

Tổng quan

  • Tên trường: Đại học Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University (HANU)
  • Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
  • Mã trường: NHF

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2023
STT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Ngôn ngữ Anh D01 35.38
2 Ngôn ngữ Nga D01, D02 31.93
3 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 33.7
4 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 35.75
5 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01, D04 34.82
6 Ngôn ngữ Đức D01, D05 33.96
7 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 33.38
8 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 31.35
9 Ngôn ngữ Italia D01 32.63
10 Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao) D01 30.95
11 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 34.59
12 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D02 36.15
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) D01, D02 34.73
14 Nghiên cứu phát triển (Dạy bằng tiếng Anh) D01 32.55
15 Quốc tế học (Dạy bằng tiếng Anh) D01 33.48
16 Truyền thông đa phương tiện (Dạy bằng tiếng Anh) D01* 25.94
17 Truyền thông doanh nghiệp (Dạy bằng tiếng Pháp) D01, D03 34.10
18 Quản trị kinh doanh (Dạy bằng tiếng Anh) D01 33.93
19 Marketing (Dạy bằng tiếng Anh) D01 35.05
20 Tài chính – Ngân hàng (Dạy bằng tiếng Anh) D01 33.70
21 Kế toán (Dạy bằng tiếng Anh) D01 33.52
22 Công nghệ thông tin (Dạy bằng tiếng Anh) A01*, D01* 24.70
23 Công nghệ thông tin (Dạy bằng tiếng Anh) – CLC A01*, D01* 24.20
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) D01 33.90
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) – CLC D01 32.25

Ghi chú: – (*) Điểm môn ngoại ngữ các ngành đã nhân hệ số 2, trừ các ngành: Công nghệ thông tin – Chất lượng cao và Truyền thông đa phương tiện.

– Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và nhóm đối tượng ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Bạn đang xem bài viết Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2023: Cao nhất 36.15 điểm

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2022
STT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Ngôn ngữ Anh D01 35.55
2 Ngôn ngữ Nga D01, D02 31.18
3 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 33.73
4 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 35.92
5 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01, D04 35.10
6 Ngôn ngữ Đức D01, D05 33.48
7 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 32.77
8 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 30.32
9 Ngôn ngữ Italia D01 32.15
10 Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao) D01 31.17
11 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 35.08
12 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D02 36.42
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) D01, D02 34.73
14 Nghiên cứu phát triển (Dạy bằng tiếng Anh) D01 32.22
15 Quốc tế học (Dạy bằng tiếng Anh) D01 32.88
16 Truyền thông đa phương tiện (Dạy bằng tiếng Anh) D01* 26.00
17 Truyền thông doanh nghiệp (Dạy bằng tiếng Pháp) D01, D03 32.85
18 Quản trị kinh doanh (Dạy bằng tiếng Anh) D01 33.55
19 Marketing (Dạy bằng tiếng Anh) D01 34.63
20 Tài chính – Ngân hàng (Dạy bằng tiếng Anh) D01 32.13
21 Kế toán (Dạy bằng tiếng Anh) D01 32.27
22 Công nghệ thông tin (Dạy bằng tiếng Anh) A01*, D01* 25.45
23 Công nghệ thông tin (Dạy bằng tiếng Anh) – CLC A01*, D01* 24.50
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) D01 32.70
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) – CLC D01 32.10

 

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2021
STT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Ngôn ngữ Anh D01 36.75
2 Ngôn ngữ Nga D01, D02 33.95
3 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 35.60
4 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 37.07
5 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01, D04 36.42
6 Ngôn ngữ Đức D01, D05 35.53
7 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 35.30
8 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D01 33.40
9 Ngôn ngữ Italia D01 34.78
10 Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao) D01 33.05
11 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 36.43
12 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D02 37.55
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) D01, D02 36.47
14 Nghiên cứu phát triển D01 33.85
15 Quốc tế học (Dạy bằng tiếng Anh) D01 35.20
16 Truyền thông đa phương tiện (Dạy bằng tiếng Anh) D01* 26.75
17 Truyền thông doanh nghiệp (Dạy bằng tiếng Pháp) D01, D03 35.68
18 Quản trị kinh doanh (Dạy bằng tiếng Anh) D01 35.92
19 Marketing (Dạy bằng tiếng Anh) D01 36.63
20 Tài chính – Ngân hàng (Dạy bằng tiếng Anh) D01 35.27
21 Kế toán (Dạy bằng tiếng Anh) D01 35.12
22 Công nghệ thông tin (Dạy bằng tiếng Anh) A01*, D01* 26.05
23 Công nghệ thông tin (Dạy bằng tiếng Anh) – CLC A01*, D01* 25.70
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) D01 35.60
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) – CLC D01 34.55

Tham khảo bài viết [Cập nhật] Đại học Hà Nội tuyển sinh chính quy 2024 (Dự kiến)

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được chúng tôi đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Học phí Đại học Hà Nội năm học 2023 – 2024 chính xác nhất

Học phí Đại học Hà Nội năm học 2023 – 2024 chính xác nhất 23/03/2024 | 10:14 am

Từ lâu, Trường Đại học Hà Nội đã được biết đến là một trong những ngôi trường uy tín nhất về chất lượng giảng dạy các ngành ngôn ngữ cũng như các chuyên ngành học bằng ngoài ngữ ở nước ta. Không chỉ thế, Trường còn được xem là một ...

Từ lâu, Trường Đại học Hà Nội đã được biết đến là một trong những ngôi trường uy tín nhất ...

[Cập nhật] Đại học Hà Nội tuyển sinh chính quy 2024 (Dự kiến)

[Cập nhật] Đại học Hà Nội tuyển sinh chính quy 2024 (Dự kiến) 13/03/2024 | 5:13 pm

Trường Đại học Hà Nội (HANU) ngày nay tự hào là cơ sở giáo dục đại học công lập (CSGDĐH), đa ngành, định hướng ứng dụng, được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia (tại QĐ số 122/QĐ-KĐCLGD ngày 22/12/2017). Bài viết này sẽ cung cấp cho các ...

Trường Đại học Hà Nội (HANU) ngày nay tự hào là cơ sở giáo dục đại học công lập (CSGDĐH), đa ...