Loading...

Điểm chuẩn Đại học Thuỷ lợi năm 2023: Cao nhất 25.89 điểm

Năm nay, các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển tự động hóa, Thương mại điện tử, Logistic và quản lý chuỗi cung ứng… tiếp tục là những ngành “hot” của trường Đại học Thủy lợi khi có mức điểm chuẩn từ 25 điểm trở lên. Các ngành học như Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, An toàn mạng, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kế toán, Kinh tế số… có điểm chuẩn trên 24 điểm.

Ngoài ra, các ngành học ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung, Luật… đều có mức điểm chuẩn từ 23 điểm trở lên.

422926984_764179475747165_5820546568464510688_n

Tổng quan

  • Tên trường: Trường Đại học Thuỷ lợi
  • Tên tiếng Anh: Thuy loi University (TLU)
  • Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Website: http://www.tlu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959
  • Email tuyển sinh: phonghcth@tlu.edu.vn
  • Mã trường: TLA

Điểm chuẩn Đại học Thuỷ lợi năm 2023

STT Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp xét tuyển
1 Công nghệ thông tin 25.89 A00; A01; D01; D07
2 Hệ thống thông tin 24.31 A00; A01; D01; D07
3 Kỹ thuật phần mềm 24.68 A00; A01; D01; D07
4 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23.90 A00; A01; D01; D07
5 An ninh mạng 24.21 A00; A01; D01; D07
6 Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí 23.04 A00; A01; D01; D07
7 Kỹ thuật cơ điện tử 24.31 A00; A01; D01; D07
8 Kỹ thuật ô tô 24.30 A00; A01; D01; D07
9 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 18.15 A00; A01; D01; D07
10 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 21.00 A00; A01; D01; D07
11 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 22.45 A00; A01; D01; D07
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.20 A00; A01; D01; D07
13 Quản lý xây dựng 22.10 A00; A01; D01; D07
14 Kỹ thuật điện 23.35 A00; A01; D01; D07
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.41 A00; A01; D01; D07
16 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.39 A00; A01; D01; D07
17 Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh 23.72 A00; A01; D01; D07
18 Kinh tế 24.20 A00; A01; D01; D07
19 Quản trị kinh doanh 24.55 A00; A01; D01; D07
20 Kế toán 24.91 A00; A01; D01; D07
21 Kinh tế xây dựng 23.25 A00; A01; D01; D07
22 Thương mại điện tử 25.12 A00; A01; D01; D07
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75 A00; A01; D01; D07
24 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.01 A00; A01; D01; D07
25 Tài chính – Ngân hàng 24.73 A00; A01; D01; D07
26 Kiểm toán 23.91 A00; A01; D01; D07
27 Kinh tế số 24.49 A00; A01; D01; D07
28 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.00 A00; A01; D01; D07
29 Tài nguyên nước và môi trường 19.15 A00; A01; D01; D07
30 Kỹ thuật cấp thoát nước 18.15 A00; A01; D01; D07
31 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 20.85 A00; A01; C00; D01
32 Luật 23.72 A00; A01; C00; D01
33 Luật kinh tế 23.47 A00; A01; C00; D01
34 Kỹ thuật môi trường 20.05 A00; A01; B00; D01
35 Kỹ thuật hoá học 20.15 A00; B00; D07
36 Công nghệ sinh học 20.95 A00; A02; B00; D08
37 Kỹ thuật xây dựng (Chương tình tiên tiến học bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D07
38 Ngôn ngữ Anh 23.24 A01; D01; D07; D08
39 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.45 A01; D01; D07; D04

Điểm chuẩn Đại học Thuỷ lợi năm 2022 và 2021

STT Tên ngành Điểm chuẩn
2022 2021
1 Công nghệ thông tin 26.60 25.25
2 Hệ thống thông tin 25.55 24.45
3 Kỹ thuật phần mềm 25.80 24.60
4 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 25.20 23.80
5 An ninh mạng 25.25 _
6 Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí 24.00 22.05
7 Kỹ thuật cơ điện tử 24.60 23.45
8 Kỹ thuật ô tô 24.55 24.25
10 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 20.75 19.00
11 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 21.75 16.15
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.35 16.00
13 Quản lý xây dựng 22.05 21.70
14 Kỹ thuật điện 24.40 22.20
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.00 24.10
16 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.85 22.90
17 Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh 22.65 _
18 Kinh tế 25.70 24.60
19 Quản trị kinh doanh 25.00 24.90
20 Kế toán 24.95 24.65
21 Kinh tế xây dựng 23.05 19.70
22 Thương mại điện tử 25.40 24.65
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.15 22.80
24 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.60 24.70
25 Tài chính – Ngân hàng 24.80 _
26 Kiểm toán 24.90 _
27 Kinh tế số 25.15 _
28 Kỹ thuật tài nguyên nước 17.35 16.25
29 Tài nguyên nước và môi trường 17.40 _
30 Kỹ thuật cấp thoát nước 17.00 16.00
31 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 18.00 _
32 Luật 26.25 _
33 Luật kinh tế 17.65 _
34 Kỹ thuật môi trường 18.40 16.05
35 Kỹ thuật hoá học 16.00 16.15
36 Công nghệ sinh học 18.20 16.05
37 Kỹ thuật xây dựng (Chương tình tiên tiến học bằng tiếng Anh) 20.85 16.00
38 Ngôn ngữ Anh 25.70 23.55
39 Ngôn ngữ Trung Quốc _ _

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được chúng tôi đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

Học phí Đại học Thuỷ lợi năm học 2023 – 2024

Học phí Đại học Thuỷ lợi năm học 2023 – 2024 05/02/2024 | 4:10 pm

 Trường Đại học Thủy lợi là một trong những trường Đại học có lịch sử hình thành rất lâu đời tại Hà Nội từ năm 1959. Đến nay, Trường đã đạt được nhiều thành tích trong giáo dục, là một trong những cái tên đi đầu trong việc đào tạo ...

 Trường Đại học Thủy lợi là một trong những trường Đại học có lịch sử hình thành rất lâu đời ...

Trường Đại học Thuỷ lợi – Thông tin tuyển sinh năm 2023 – có gì mới ?

Trường Đại học Thuỷ lợi – Thông tin tuyển sinh năm 2023 – có gì mới ? 15/12/2023 | 4:51 pm

Trường Đại học Thủy Lợi là trường đại học chuyên về đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực ngành công nghệ thủy lợi, môi trường và xây dựng các công trình liên quan đến nước. Đây là một trong những trường đại học nổi tiếng tại Việt Nam với ...

Trường Đại học Thủy Lợi là trường đại học chuyên về đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực ngành ...